xã hội chủ nghĩa

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về hoặc mang đặc điểm của chủ nghĩa xã hội: Chỉ tính chất, đặc điểm, tinh thần hoặc nguyên tắc của chủ nghĩa xã hội.
    • Thuộc giai đoạn đầu của chủ nghĩa cộng sản: Theo học thuyết Mác - Lênin, đây giai đoạn phát triển đầu tiên của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chế độ xã hội chủ nghĩa đảm bảo quyền làm chủ của nhân dân.
    • Nền kinh tế xã hội chủ nghĩa định hướng phát triển lợi ích của toàn xã hội.
    • Phẩm chất xã hội chủ nghĩa của con người mới lao động cần cù, sống tình nghĩa. (Tham khảo: Muốn xây dựng chủ nghĩa xã hội, trước hết cần con người xã hội chủ nghĩa - Hồ Chí Minh).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tinh thần xã hội chủ nghĩa": Tinh thần lao động tập thể, ý thức cộng đồng, sự quan tâm đến lợi ích chung của xã hội.
    • Lao động với tinh thần xã hội chủ nghĩa lao động tự giác, sáng tạo sự phát triển của đất nước.
  • "Chủ nghĩa hiện thực xã hội chủ nghĩa" (Hiện thực xã hội chủ nghĩa): Phương pháp sáng tác nghệ thuật lấy hiện thực xã hội chủ nghĩa làm đối tượng phản ánh, nhằm cổ cho lý tưởng xã hội chủ nghĩa.
    • Nhiều tác phẩm văn học Việt Nam giai đoạn 1945-1975 được sáng tác theo phương pháp hiện thực xã hội chủ nghĩa.
Biến thể từ liên quan
  • Chủ nghĩa xã hội (danh từ): Học thuyết chính trị - xã hội một hình thái kinh tế - xã hội hướng tới xóa bỏ bóc lột, xây dựng một xã hội công bằng, dân chủ, văn minh, mọi người cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc.
    • Lý tưởng của chủ nghĩa xã hội xây dựng một xã hội không áp bức, bóc lột.
  • Xã hội chủ nghĩa hóa (động từ): Quá trình chuyển biến, cải tạo để mang tính chất xã hội chủ nghĩa.
    • Công cuộc xã hội chủ nghĩa hóa nông nghiệpmiền Bắc những năm 1960.
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
  • Cộng sản chủ nghĩa (ở giai đoạn đầu): Có thể dùng trong ngữ cảnh lý luận để chỉ giai đoạn phát triển đầu tiên của chủ nghĩa cộng sản, mặc dù hai khái niệm này sự phân biệt về mặt lý thuyết.
Các cụm từ liên quan
  • Con người xã hội chủ nghĩa: Mẫu người mới với những phẩm chất phù hợp cần thiết cho công cuộc xây dựng xã hội chủ nghĩa, nhưlý tưởng, đạo đức, tri thức, sức khỏe tinh thần lao động sáng tạo.
  • Công nghiệp hóa, hiện đại hóa xã hội chủ nghĩa: Con đường phát triển công nghiệp hiện đại hóa đất nước theo định hướng xã hội chủ nghĩa.
  • Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa: Mô hình kinh tế vận hành theo chế thị trường nhưng sự quản lý của nhà nước để đảm bảo định hướng mục tiêu xã hội chủ nghĩa.
  1. tt (H. chủ: cốt yếu; nghĩa: điều phải làm) Thuộc giai đoạn đầu của chủ nghĩa cộng sản; tinh thần của chủ nghĩa xã hội: Muốn xây dựng chủ nghĩa xã hội, trước hết cần con người xã hội chủ nghĩa (HCM).